Kiểm tra chất lượng giữa kì I môn: Toán 6 – Đề 6

Tải Kiểm tra chất lượng giữa kì I môn: Toán 6 – Đề 6

Xem trước Kiểm tra chất lượng giữa kì I môn: Toán 6 – Đề 6

doc
3 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1511Lượt tải
2
Download
Bạn đang xem tài liệu “Kiểm tra chất lượng giữa kì I môn: Toán 6 – Đề 6”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra chất lượng giữa kì I môn: Toán 6 - Đề 6
đề kiểm tra chất lượng giữa kì i

môn: toán - lớp 6 

Thời gian 90 phút - Năm học 2014 - 2015

A. Trắc nghiệm (3 điểm)

I. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1. Tổng 6842 + 2000 chia hết cho:

A. 2

B. 5

C. 9

D. Cả 2, 5 và 9

2. Kết quả của phép tính 4.15.17 + 5.12.27 + 6.10.56 là:

A. 600

B. 3000

C. 6000

D. 5400

3. Các số sau đây số nào là số nguyên tố

A. 2

B. 19

C. 29

D. Cả 3 số trên

4. Số 12 có bao nhiêu ước số?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

5. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15 là:

A. A = {11; 12; 13; 14} 	B. A = 11; 12; 13; 14

C. A = {10; 11; 12; 13; 14} 	D. A = {11; 12; 13; 14; 15}

6. Số 710 : 72 bằng 

	A. 720 	B. 78	 C. 1412 	D. 4920 

7. Số 780 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A. 780 = 4.3.5.13	B. 780 = 4.15.13	

C. 780 = 12.5.13	D. 780 = 22.3.5.13

8. Một số chia hết cho 15 khi số đó:

A. Chia hết cho 5 	C. Chia hết cho 3 hoặc cho 5

 B. Chia hết cho 3	D. Chia hết cho 3 và cho 5

II. Cho hình vẽ bên. Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

 A B C

1. Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

2. Tia đối của tia BC là

A. Tia BA

B. Tia AB

C. Tia CB

D. Tia AC

3. Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

A. Điểm A

B. Điểm B

C. Điểm C

D. Không có điểm nào

4. Điểm nằm cùng phía với điểm B đối với điểm A là:

A. Điểm A

B.Điểm B

C. Điểm C

D. Không có điểm nào

B. Tự luận (7 điểm)

Bài 1(1 điểm): Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số sao cho số đó:

a) Chia hết cho 3	b) Chia hết cho 9

Bài 2(2 điểm): Tính nhanh các tổng sau:

a)7. 22 + 45: 32 - 14250 b) 70 – { 15 + 4.[6+ ( 7 – 5)2]}

c) 35. 159 – 35. 49 – 10 .35 d) 2 + 4 + 6 + ..... + 100

Bài 3(1 điểm): Tìm x, biết:

a) 5(x + 35) = 515 	b) 12x – 33 = 32.33

 c) 6.x – 5 = 19	d) 4. (x – 12 ) + 9 = 17

Bài 4(1 điểm): Khi chia số tự nhiên a cho 148 ta được số dư là 111. Hỏi a có chia hết cho 37 không?

Bài 5(1 điểm): Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 3)(n + 12) là số chia hết cho 2

Bài 6(1 điểm): Cho 2 đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O. Hỏi:

Có tất cả mấy tia gốc O? Đó là những tia nào?

Chỉ ra các cặp tia đối nhau.

đáp án và biểu điểm toán 6

A. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đùng được 0,25 điểm

I

1

2

3

4

5

6

7

8

A

C

D

D

A

B

A

C

II

1

2

3

4

C

A

B

C

B. Tự luận (7 điểm)

Bài

Đáp án

Điểm

Tổng điểm

1

100002

100008

0,5đ

0,5đ

1đ

2

a) 

b) 

c)

d) 2 + 4 + 6 + ..... + 100 = (2 + 100).50:2 = 2550

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

2đ

3

0,5đ

0,5đ

1đ

4

. => a = 148.k + 111 (với k ẻ N)

Vì 148 37 => 148.k 37 và 111 37 => 148k + 111 37 hay a 37 

0,5đ

0,5đ

1đ

5

- Nếu n là số lẻ => .. => (n + 3)(n + 12) 2 (1)

- Nếu n là số chẵn => .. => (n + 3)(n + 12) 2 (1)

- Từ (1) và (2) => (n + 3)(n + 12) 2, n ẻ N (đpcm)

0,25đ

0,25đ

0,5đ

1đ

6

- Vẽ hình đúng 

- Có tất cả 4 tia gốc O

 Đó là: Ox, Oy, Oz, Ot

- Các cặp tia đối nhau là: Ox và Oy, Oz và Ot

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

1đ

Tài liệu đính kèm:

  • docDe_Thi_Giua_Ki_1_Toan_6_HN_2015_so_6.doc