Kiểm tra học kỳ I năm học 2014-2015 môn: Toán – lớp 6 (Đề 4)

Tải Kiểm tra học kỳ I năm học 2014-2015 môn: Toán – lớp 6 (Đề 4)

Xem trước Kiểm tra học kỳ I năm học 2014-2015 môn: Toán – lớp 6 (Đề 4)

doc
2 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1308Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Kiểm tra học kỳ I năm học 2014-2015 môn: Toán – lớp 6 (Đề 4)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra học kỳ I năm học 2014-2015 môn: Toán – lớp 6 (Đề 4)
TRƯỜNG THCS ................... 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-KHỐI LỚP 6

NĂM HỌC 2014-2015

ĐỀ CHÍNH THỨC 

MÔN THI : TOÁN

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 :

(2 điểm)

a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn hoặc bằng 14

b/ Tìm x biết : 

c/ Thực hiện phép tính: 

1/ A = 

2/ B = 12 + (- 25)

Bài 2 :

(2 điểm)

a) Tìm ƯCLN của các số 480 và 600.

b) Thay các chữ số x,y để 123x4y chia hết cho cả 2,3,5,9. 

Bài 3 :

(2,5điểm)

Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp thành 5 hàng, 10 hàng, 13 hàng đều vừa đủ, biết rằng số học sinh trong khoảng từ 350 đến 450 học sinh. Tính số học sinh đó ?

Bài 4 :

(2,5điểm)

Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy điểm M, N sao cho OM=4cm, ON= 8cm.

Tính độ dài đoạn thẳng MN. 

So sánh OM và MN.

Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không ? Vì sao ?

Bài 5 :

(1 điểm)

Tính tổng P = (8 + 12 + 16 + 20 + .... + 96 + 100 )



 ĐÁP ÁN

Bài 1 :

2 điểm

Câu a

A = { 9; 10; 11; 12; 13; 14 }

0,50

12 + x = 16

 x = 16 - 12

 x = 4

0,25

0,25

Câu b

B = -13

0,25

0,25

0,5

Bài 2 :

2 điểm

Câua

Câu b

 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố, 

ƯCLN(480; 600) = 390

y = 0

x = 8

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài 3 :

2,5 điểm

Lí luận số học sinh của trường thuộc BC (5,10,13) 

0,5

 BCNN(5,10,13) = 130

0,75

BC(5,10,15) = {0; 130; 260; 390; }

0,75

Lý luận trả lời 660 học sinh

0,5

Bài 4:

2,5 điểm

Vẽ hình 

0,5

1/Điểm M nằm giữa hai điểm O, N 

0,5

 Tính được MN = 4(cm)

0,5

2/ OM = MN ( = 4(cm)

3/ + Điểm M nằm giữa hai điểm O, N

 + OM = MN

0,5

0,25

0,25

 Bài 5:

1 điểm

Tính được số số hạng của P: 24 số hạng

0,5 

Tính đúng P = 1296

0,5

Tài liệu đính kèm:

  • docTO61_ND3.doc