Kiểm tra môn: Số học 6 – Trường THCS Trường Sơn

Tải Kiểm tra môn: Số học 6 – Trường THCS Trường Sơn

Xem trước Kiểm tra môn: Số học 6 – Trường THCS Trường Sơn

doc
3 trang
Người đăng
minhphuc19
Lượt xem
1008Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Kiểm tra môn: Số học 6 – Trường THCS Trường Sơn”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra môn: Số học 6 - Trường THCS Trường Sơn
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN

Họ tên:...................

Lớp 6......

Ngày . tháng năm 2016

KIỂM TRA

MÔN: SỐ HỌC 6 

Thời gian làm bài: 45 phút

"..

Điểm

Nhận xét

Mã đề A

Câu 1: (2 điểm) Cho tập hợp và 

a) Viết tập hợp A, tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử: 

b) Viết tập hợp C là con của tập hợp A và B 

Câu 2: (2 điểm) Viết kết qủa mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

	a) x.x5.x2 b) 311:37

Câu 3: (1,5 điểm) 

Thực hiện phép tính một cách hợp lý: 

a) 61 + 314 + 39 + 686 b) 85 . 37 + 15 . 37 

Câu 4: (1,5 điểm)

	a)Viết tập hợp A và tính số phần tử của tập hợp A các số chẵn từ 20 đến 198

 b) Tính tổng : A= 1+ 8 + 15 + 22 + 29 + ... + 407 + 414 	

Câu 5: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 

 a) 2.x – 16 = 23.32 	 b) 201 - ( x + 5 ) = 2016 : 12 c) 52x-3 – 2.52 = 52.3

Câu 6. (1điểm) So sánh 341 và 251

Bài làm

TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN

Họ tên:...................

Lớp 6......

Ngày . tháng năm 2016

KIỂM TRA

MÔN: SỐ HỌC 6 

Thời gian làm bài: 45 phút

"..

Điểm

Nhận xét

Mã đề B

Câu 1: (2 điểm) Cho tập hợp và 

a) Viết tập hợp A, tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử: 

b) Viết tập hợp C là con của tập hợp A và B 

Câu 2: (2 điểm) Viết kết qủa mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

	a) x.x7.x4 b) 313:38

Câu 3: (1,5 điểm) 

Thực hiện phép tính một cách hợp lý: 

a) 51 + 314 + 49 + 686 b) 75 . 27 + 25 . 27 	

Câu 4: (1,5 điểm)

	a)Viết tập hợp A và tính số phần tử của tập hợp A các số chẵn từ 30 đến 198

 b) Tính tổng : A= 1+ 8 + 15 + 22 + 29 + ... + 407 + 414 	

Câu 5: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 

 a) 2.x – 16 = 22.32 	 b) 201 - ( x + 5) = 2016 : 12 c) 52x-3 – 2.52 = 52.3

Câu 6. (1điểm) So sánh 341 và 251

Bài làm

Tài liệu đính kèm:

  • docKIEM_TRA_TIET_18_SO_HOC_6_DANH_CHO_LOP_CHON.doc